Tâm HSK

多少

duōshǎo
đa thiểu
số lượng; mức độ; phần nào

多少 (duōshǎo, Hán Việt: đa thiểu) nghĩa là số lượng; mức độ; phần nào. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • duō shǎo số lượng; mức độ; phần nào
  • duō shao bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?

Câu ví dụ với 多少

粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
你现在多少公斤?
nǐ xiàn zài duō shǎo gōng jīn?
Anh bây giờ nặng bao nhiêu cân?
白色的多少钱?
bái sè de duō shǎo qián?
Chiếc màu trắng bao nhiêu tiền?
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?
你好,这件衣服多少钱?
nǐ hǎo, zhè jiàn yī fu duō shǎo qián?
Chào chị, cái áo này bao nhiêu tiền?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

多 đa · 35 từ

少 thiểu · 19 từ