至少 (zhìshǎo, Hán Việt: chí thiểu) nghĩa là ít nhất; (nói một cách) tối thiểu. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
至 chí · 15 từ
甚至shènzhìthậm chí至今zhìjīncho đến nay至于zhìyúcòn về至关重要zhìguānzhòngyàocực kỳ quan trọng不至于bùzhìyúkhông đến mức截至jiézhìtính đến直至zhízhìkéo dài đến以至于yǐzhìyúxuống đến