以至于 (yǐzhìyú, Hán Việt: dĩ chí vu) nghĩa là xuống đến; lên đến; đến mức độ mà .... Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
以 dĩ · 33 từ
可以kěyǐcó thể所以suǒyǐcho nên以后yǐhòusau này, sau khi以前yǐqiántrước đây以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…以下yǐxiàmức đó hoặc thấp hơn以上yǐshàngmức đó hoặc cao hơn以外yǐwàingoài ra
至 chí · 15 từ
甚至shènzhìthậm chí至少zhìshǎoít nhất至今zhìjīncho đến nay至于zhìyúcòn về至关重要zhìguānzhòngyàocực kỳ quan trọng不至于bùzhìyúkhông đến mức截至jiézhìtính đến直至zhízhìkéo dài đến