可以 (kěyǐ, Hán Việt: khả dĩ) nghĩa là có thể; được. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 可以
我的汉语还可以。
wǒ de hàn yǔ hái kě yǐ。
Tiếng Trung của tôi cũng tạm được.
买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.
可以,这样很好。
kě yǐ, zhè yàng hěn hǎo。
Được, như vậy rất tốt.
每天跑步三十分钟也可以。
měi tiān pǎo bù sān shí fēn zhōng yě kě yǐ。
Mỗi ngày chạy bộ ba mươi phút cũng được.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ可怜kěliánđáng thương