Tâm HSK

以前

yǐqián
dĩ tiền
trước đây; trước; thuở trước

以前 (yǐqián, Hán Việt: dĩ tiền) nghĩa là trước đây; trước; thuở trước. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 以前

好,六点以前回来吃饭。
hǎo, liù diǎn yǐ qián huí lái chī fàn。
Được, về trước sáu giờ để ăn cơm nhé.
太好了,上课以前我们一起吃西瓜吧。
tài hǎo le, shàng kè yǐ qián wǒ men yì qǐ chī xī guā ba。
Tốt quá, trước giờ học mình cùng ăn dưa hấu nhé.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

以 dĩ · 33 từ

前 tiền · 49 từ