Tâm HSK

所以

suǒyǐ
sở dĩ
cho nên
所以

所以 (suǒyǐ, Hán Việt: sở dĩ) nghĩa là cho nên. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “sở dĩ” dùng để nêu lý do; 所以 nghĩa là “cho nên”.

Câu ví dụ với 所以

因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
因为他生病了,所以今天没来。
yīn wèi tā shēng bìng le, suǒ yǐ jīn tiān méi lái。
Vì anh ấy ốm nên hôm nay không đến.
因为你天天运动,所以身体这么好!
yīn wèi nǐ tiān tiān yùn dòng, suǒ yǐ shēn tǐ zhè me hǎo!
Vì ngày nào bạn cũng vận động nên khỏe thế!
因为工作很忙,所以我没有时间运动。
yīn wèi gōng zuò hěn máng, suǒ yǐ wǒ méi yǒu shí jiān yùn dòng。
Vì công việc bận quá nên tôi không có thời gian vận động.

Cụm từ thường gặp có 所以

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

所 sở · 27 từ

以 dĩ · 33 từ