还是 (háishi, Hán Việt: hoàn thị) nghĩa là hay là; vẫn. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 还是
张先生,您的孩子是男孩子还是女孩子?
zhāng xiān shēng, nín de hái zi shì nán hái zi hái shì nǚ hái zi?
Anh Trương, con anh là con trai hay con gái?
她等了五个小时,都下午四点了,还是没有票。
tā děng le wǔ gè xiǎo shí, dōu xià wǔ sì diǎn le, hái shì méi yǒu piào。
Cô đợi năm tiếng, đã bốn giờ chiều rồi mà vẫn không có vé.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
还 hoàn · 8 từ
归还guīhuántrả lại cái gì还原huányuánkhôi phục về trạng thái ban đầu还有háiyǒuvẫn còn偿还chánghuánhoàn trả讨价还价tǎojiàhuánjiàmặc cả thương lượng返还fǎnhuánhoàn trả还款huánkuǎnhoàn trả