归还 (guīhuán, Hán Việt: quy hoàn) nghĩa là trả lại cái gì; phục hồi. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
归 quy · 10 từ
回归huíguītrở về归来guīláitrở về归属guīshǔthuộc về归宿guīsùnơi để quay về归结guījiétóm lại无家可归wújiākěguīvô gia cư归纳guīnàtóm tắt归根到底guīgēndàodǐsau cùng