归根到底 (guīgēndàodǐ, Hán Việt: quy căn đáo để) nghĩa là sau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
归 quy · 10 từ
归还guīhuántrả lại cái gì回归huíguītrở về归来guīláitrở về归属guīshǔthuộc về归宿guīsùnơi để quay về归结guījiétóm lại无家可归wújiākěguīvô gia cư归纳guīnàtóm tắt
根 căn · 9 từ
根据gēnjùtheo根本gēnběncơ bản根源gēnyuánnguồn gốc扎根zhāgēnbén rễ根基gēnjīnền tảng根治gēnzhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn根深蒂固gēnshēndìgùăn sâu bám rễ斩草除根zhǎncǎochúgēnnhổ cỏ tận gốc
到 đáo · 46 từ
得到dédàođược感到gǎndàocảm thấy受到shòudàonhận được遇到yùdàogặp收到shōudàonhận được直到zhídàocho đến到处dàochùkhắp nơi迟到chídàođến muộn