根基 (gēnjī, Hán Việt: căn cơ) nghĩa là nền tảng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
根 căn · 9 từ
根据gēnjùtheo根本gēnběncơ bản根源gēnyuánnguồn gốc扎根zhāgēnbén rễ根治gēnzhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn归根到底guīgēndàodǐsau cùng根深蒂固gēnshēndìgùăn sâu bám rễ斩草除根zhǎncǎochúgēnnhổ cỏ tận gốc