Tâm HSK

感到

gǎndào
cảm đáo
cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

感到 (gǎndào, Hán Việt: cảm đáo) nghĩa là cảm thấy; cảm nhận; nhận ra. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

到 đáo · 46 từ