Tâm HSK

感谢

gǎnxiè
cảm tạ
(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn

感谢 (gǎnxiè, Hán Việt: cảm tạ) nghĩa là (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

谢 tạ · 4 từ