Tâm HSK

感情

gǎnqíng
cảm tình
cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người

感情 (gǎnqíng, Hán Việt: cảm tình) nghĩa là cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

情 tình · 52 từ