Tâm HSK

情况

qíngkuàng
tình huống
hoàn cảnh; tình hình; tình huống

情况 (qíngkuàng, Hán Việt: tình huống) nghĩa là hoàn cảnh; tình hình; tình huống. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

情 tình · 52 từ

况 huống · 7 từ