况且 (kuàngqiě, Hán Việt: huống thả) nghĩa là hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
况 huống · 7 từ
情况qíngkuànghoàn cảnh状况zhuàngkuàngtình trạng路况lùkuàngtình trạng đường何况hékuànghuống hồ实况shíkuàngtrực tiếp概况gàikuàngtình hình chung