Tâm HSK

而且

érqiě
nhi thả
(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó

而且 (érqiě, Hán Việt: nhi thả) nghĩa là (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

而 nhi · 31 từ

且 thả · 5 từ