Tâm HSK

重要

zhòngyào
trọng yếu
quan trọng; đáng kể; chính yếu

重要 (zhòngyào, Hán Việt: trọng yếu) nghĩa là quan trọng; đáng kể; chính yếu. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 重要

健康最重要。我们一会儿去喝杯咖啡吧!
jiàn kāng zuì zhòng yào。 wǒ men yí huì er qù hē bēi kā fēi ba!
Sức khỏe là quan trọng nhất. Lát nữa bọn mình đi uống cà phê nhé!
妈妈说:“以后你去哪儿,一定要先告诉我们,这很重要。”
mā ma shuō:“ yǐ hòu nǐ qù nǎ ér, yí dìng yào xiān gào sù wǒ men, zhè hěn zhòng yào。”
Mẹ nói: “Sau này con đi đâu cũng phải báo bố mẹ trước, chuyện này rất quan trọng.”
奶奶不但没有生气,而且笑着说:“没关系,人比碗重要。”
nǎi nai bú dàn méi yǒu shēng qì, ér qiě xiào zhe shuō:“ méi guān xì, rén bǐ wǎn zhòng yào。”
Bà không những không giận mà còn cười nói: “Không sao, người quan trọng hơn cái bát.”
大卫,你觉得找女朋友什么最重要?
dà wèi, nǐ jué de zhǎo nǚ péng yǒu shén me zuì zhòng yào?
David, cậu thấy tìm bạn gái thì điều gì quan trọng nhất?
我觉得性格最重要。两个人在一起,最好有共同的爱好。
wǒ jué de xìng gé zuì zhòng yào。 liǎng gè rén zài yì qǐ, zuì hǎo yǒu gòng tóng de ài hào。
Mình thấy tính cách quan trọng nhất. Hai người ở bên nhau, tốt nhất là có sở thích chung.

Cụm từ thường gặp có 重要

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

重 trọng · 52 từ

要 yếu · 32 từ