Tâm HSK

必须

bìxū
tất tu
phải; bắt buộc; cần thiết
必须

必须 (bìxū, Hán Việt: tất tu) nghĩa là phải; bắt buộc; cần thiết. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK3 Bài 17 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 必须

那你必须带他去检查检查。
nà nǐ bì xū dài tā qù jiǎn chá jiǎn chá。
Vậy anh nhất định phải đưa cháu đi khám xem sao.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

必 tất · 13 từ

须 tu · 4 từ