未必 (wèibì, Hán Việt: vị tất) nghĩa là không nhất thiết; có thể không. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
未 vị · 9 từ
未来wèiláitương lai从未cóngwèichưa từng未成年人wèichéngniánrénvị thành niên尚未shàngwèichưa未经wèijīngchưa trải qua前所未有qiánsuǒwèiyǒuchưa từng có未免wèimiǎnkhông tránh khỏi未知数wèizhīshùsố chưa biết