Tâm HSK

未必

wèibì
vị tất
không nhất thiết; có thể không

未必 (wèibì, Hán Việt: vị tất) nghĩa là không nhất thiết; có thể không. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

未 vị · 9 từ

必 tất · 13 từ