尚未 (shàngwèi, Hán Việt: thượng vị) nghĩa là chưa; vẫn chưa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
尚 thượng · 6 từ
时尚shíshàngthời trang高尚gāoshàngcao quý和尚héshangnhà sư Phật giáo风尚fēngshàngphong tục hiện tại崇尚chóngshàngcoi là hình mẫu