从未 (cóngwèi, Hán Việt: tòng vị) nghĩa là chưa từng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
从 tòng · 23 từ
从小cóngxiǎotừ nhỏ从来cóngláiluôn luôn从此cóngcǐtừ bây giờ从中cóngzhōngtừ bên trong自从zìcóngkể từ khi从事cóngshìlàm从而cóngérdo đó从不cóngbùkhông bao giờ