从来 (cónglái, Hán Việt: tòng lai) nghĩa là luôn luôn; mọi lúc; không bao giờ (nếu dùng trong câu phủ định). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 从来
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
从 tòng · 23 từ
从小cóngxiǎotừ nhỏ从此cóngcǐtừ bây giờ从中cóngzhōngtừ bên trong自从zìcóngkể từ khi从事cóngshìlàm从而cóngérdo đó从不cóngbùkhông bao giờ从前cóngqiántrước đây