Tâm HSK

因而

yīnér
nhân nhi
do đó; kết quả là; vì thế

因而 (yīnér, Hán Việt: nhân nhi) nghĩa là do đó; kết quả là; vì thế. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

因 nhân · 7 từ

而 nhi · 31 từ