Tâm HSK

而是

érshì
nhi thị
mà là

而是 (érshì, Hán Việt: nhi thị) nghĩa là mà là. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

而 nhi · 31 từ

是 thị · 33 từ