于是 (yúshì, Hán Việt: vu thị) nghĩa là thế là; kết quả là; do đó; vậy nên. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
于 vu · 45 từ
关于guānyúliên quan đến终于zhōngyúcuối cùng对于duìyúvề由于yóuyúdo用于yòngyúsử dụng trong低于dīyúthấp hơn so với高于gāoyúlớn hơn便于biànyúdễ dàng để