Tâm HSK

何况

hékuàng
hà huống
huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra

何况 (hékuàng, Hán Việt: hà huống) nghĩa là huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

何 hà · 10 từ

况 huống · 7 từ