何时 (héshí, Hán Việt: hà thời) nghĩa là khi nào. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
何 hà · 10 từ
任何rènhébất kỳ如何rúhénhư thế nào为何wèihétại sao无论如何wúlùnrúhédù thế nào đi nữa何必hébìkhông cần thiết何况hékuànghuống hồ何处héchùtừ đâu无可奈何wúkěnàihékhông có cách nào khác