Tâm HSK

小时候

xiǎoshíhou
tiểu thời hậu
lúc nhỏ, hồi bé

小时候 (xiǎoshíhou, Hán Việt: tiểu thời hậu) nghĩa là lúc nhỏ, hồi bé. Đây là từ vựng HSK 2.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ

时 thời · 57 từ

候 hậu · 14 từ