时候 (shíhou, Hán Việt: thời hậu) nghĩa là thời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 时候
你觉得什么时候去北京旅游最好?
nǐ jué de shén me shí hòu qù běi jīng lǚ yóu zuì hǎo?
Bạn thấy lúc nào đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất?
我吃饭的时候,他来了。
wǒ chī fàn de shí hòu, tā lái le。
Lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
谢谢!你是什么时候来的?
xiè xiè! nǐ shì shén me shí hòu lái de?
Cảm ơn! Bạn đến lúc nào vậy?
你什么时候开始工作的?
nǐ shén me shí hòu kāi shǐ gōng zuò de?
Bạn bắt đầu làm từ khi nào?
Cụm từ thường gặp có 时候
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
时 thời · 57 từ
时间shíjiānthời gian小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ有时yǒushícó lúc, đôi khi平时píngshíthường lệ当时dāngshílúc đó同时tóngshíđồng thời暂时zànshítạm thời及时jíshíkịp thời