及时 (jíshí, Hán Việt: cập thời) nghĩa là kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
及 cập · 15 từ
来不及láibujíkhông có đủ thời gian来得及láidejícó đủ thời gian以及yǐjícũng như及格jígéđậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra普及pǔjílan rộng涉及shèjíliên quan及其jíqívà của...迫不及待pòbùjídàinóng lòng