Tâm HSK

及时

jíshí
cập thời
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ

及时 (jíshí, Hán Việt: cập thời) nghĩa là kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

及 cập · 15 từ

时 thời · 57 từ