Tâm HSK

时间

shíjiān
thời gian
thời gian

时间 (shíjiān, Hán Việt: thời gian) nghĩa là thời gian. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 时间

你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
早上的时间是我的。
zǎo shàng de shí jiān shì wǒ de。
Thời gian buổi sáng là của tôi.
大卫,你学汉语多长时间了?
dà wèi, nǐ xué hàn yǔ duō cháng shí jiān le?
David, em học tiếng Trung bao lâu rồi?
因为工作很忙,所以我没有时间运动。
yīn wèi gōng zuò hěn máng, suǒ yǐ wǒ méi yǒu shí jiān yùn dòng。
Vì công việc bận quá nên tôi không có thời gian vận động.

Cụm từ thường gặp có 时间

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

时 thời · 57 từ

间 gian · 22 từ