小时 (xiǎoshí, Hán Việt: tiểu thời) nghĩa là giờ, tiếng đồng hồ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 小时
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
一个小时就到了。
yí gè xiǎo shí jiù dào le。
Một tiếng là tới.
我坐公共汽车,要一个多小时。
wǒ zuò gōng gòng qì chē, yào yí gè duō xiǎo shí。
Tôi đi xe buýt, mất hơn một tiếng.
走着去要两个小时,你坐出租车吧。
zǒu zhe qù yào liǎng gè xiǎo shí, nǐ zuò chū zū chē ba。
Đi bộ mất hai tiếng đấy, anh đi taxi đi.
Cụm từ thường gặp có 小时
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
小 tiểu · 45 từ
小学xiǎoxuétrường tiểu học小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học从小cóngxiǎotừ nhỏ小心xiǎoxīncẩn thận大小dàxiǎolớn và nhỏ小区xiǎoqūkhu dân cư小组xiǎozǔnhóm