有时 (yǒushí, Hán Việt: hữu thời) nghĩa là có lúc, đôi khi. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 有时
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
因为工作很忙,所以我没有时间运动。
yīn wèi gōng zuò hěn máng, suǒ yǐ wǒ méi yǒu shí jiān yùn dòng。
Vì công việc bận quá nên tôi không có thời gian vận động.
下午,王方很忙,没有时间想这个。
xià wǔ, wáng fāng hěn máng, méi yǒu shí jiān xiǎng zhè ge。
Buổi chiều Vương Phương rất bận, không có thời gian nghĩ đến chuyện đó.
妈妈正在做鸡蛋面条,她也没有时间。
mā ma zhèng zài zuò jī dàn miàn tiáo, tā yě méi yǒu shí jiān。
Mẹ đang nấu mì trứng, mẹ cũng không có thời gian.
Cụm từ thường gặp có 有时
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến有用yǒuyònghữu ích