没有 (méiyǒu, Hán Việt: một hữu) nghĩa là không có; chưa. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 没有
没有。牛奶在哪儿?
méi yǒu。 niú nǎi zài nǎ ér?
Chưa ạ. Sữa ở đâu hả mẹ?
还没有呢,这几天有点儿忙。
hái méi yǒu ne, zhè jǐ tiān yǒu diǎn er máng。
Vẫn chưa, mấy hôm nay hơi bận.
因为工作很忙,所以我没有时间运动。
yīn wèi gōng zuò hěn máng, suǒ yǐ wǒ méi yǒu shí jiān yùn dòng。
Vì công việc bận quá nên tôi không có thời gian vận động.
没有课。怎么了?
méi yǒu kè。 zěn me le?
Không có. Sao vậy?
我家没有你家近。
wǒ jiā méi yǒu nǐ jiā jìn。
Nhà tôi không gần bằng nhà bạn.
Cụm từ thường gặp có 没有
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
没 một · 19 từ
没意思méi yìsichán, vô vị没关系méiguānxikhông sao đâu没法儿méifǎrkhông thể làm gì được淹没yānmòbị nhấn chìm没什么méishénmekhông sao从没cóngméichưa bao giờ没用méiyòngvô dụng没错méicuòđúng rồi