Tâm HSK

有意思

yǒu yìsi
hữu ý tứ
thú vị, hay

有意思 (yǒu yìsi, Hán Việt: hữu ý tứ) nghĩa là thú vị, hay. Đây là từ vựng HSK 2.

Câu ví dụ với 有意思

看过两次。虽然有点儿长,但是很有意思。
kàn guò liǎng cì。 suī rán yǒu diǎn er cháng, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Xem hai lần rồi. Tuy hơi dài nhưng rất hay.
虽然人很多,但是很有意思。
suī rán rén hěn duō, dàn shì hěn yǒu yì sī。
Tuy đông người nhưng rất thú vị.
她看了很多有意思的东西,玩儿得非常高兴。
tā kàn le hěn duō yǒu yì sī de dōng xī, wán ér dé fēi cháng gāo xìng。
Cô xem rất nhiều thứ thú vị, chơi rất vui.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

有 hữu · 71 từ

意 ý · 62 từ

思 tư · 20 từ