注意 (zhùyì, Hán Việt: chú ý) nghĩa là chú ý đến; quan tâm đến. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
注 chú · 11 từ
关注guānzhùchú ý đến注册zhùcèđăng ký注重zhùzhòngchú ý đến专注zhuānzhùtập trung注射zhùshètiêm注定zhùdìngđược định sẵn注入zhùrùrót vào注视zhùshìnhìn chăm chú