注定
zhùdìng
chú định
được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
注定 (zhùdìng, Hán Việt: chú định) nghĩa là được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
注 chú · 11 từ
注意zhùyìchú ý đến关注guānzhùchú ý đến注册zhùcèđăng ký注重zhùzhòngchú ý đến专注zhuānzhùtập trung注射zhùshètiêm注入zhùrùrót vào注视zhùshìnhìn chăm chú