稳定 (wěndìng, Hán Việt: ổn định) nghĩa là vững vàng; ổn định; sự ổn định. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
稳 ổn · 8 từ
平稳píngwěnêm ả安稳ānwěnvững vàng稳固wěngùổn định稳重wěnzhòngvững vàng稳健wěnjiànvững vàng稳妥wěntuǒđáng tin cậy沉稳chénwěnvững vàng