Tâm HSK

稳定

wěndìng
ổn định
vững vàng; ổn định; sự ổn định

稳定 (wěndìng, Hán Việt: ổn định) nghĩa là vững vàng; ổn định; sự ổn định. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

稳 ổn · 8 từ

定 định · 49 từ