Tâm HSK

注射

zhùshè
chú xạ
tiêm; chích

注射 (zhùshè, Hán Việt: chú xạ) nghĩa là tiêm; chích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

注 chú · 11 từ

射 xạ · 8 từ