Tâm HSK

专注

zhuānzhù
chuyên chú
tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý

专注 (zhuānzhù, Hán Việt: chuyên chú) nghĩa là tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

专 chuyên · 19 từ

注 chú · 11 từ