没法儿
méifǎr
một pháp nhi
(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không…
没法儿 (méifǎr, Hán Việt: một pháp nhi) nghĩa là (khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
没 một · 19 từ
没有méiyǒukhông có没意思méi yìsichán, vô vị没关系méiguānxikhông sao đâu淹没yānmòbị nhấn chìm没什么méishénmekhông sao从没cóngméichưa bao giờ没用méiyòngvô dụng没错méicuòđúng rồi
法 pháp · 31 từ
办法bànfǎcách方法fāngfǎphương pháp无法wúfǎkhông thể法律fǎlǜpháp luật想法xiǎngfǎcách nghĩ说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp看法kànfǎcách nhìn做法zuòfǎcách xử lý