Tâm HSK

哪儿

nǎr
na nhi
ở đâu

哪儿 (nǎr, Hán Việt: na nhi) nghĩa là ở đâu. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 哪儿

你觉得中国哪儿最好?
nǐ jué de zhōng guó nǎ ér zuì hǎo?
Bạn thấy ở Trung Quốc chỗ nào đẹp nhất?
没有。牛奶在哪儿?
méi yǒu。 niú nǎi zài nǎ ér?
Chưa ạ. Sữa ở đâu hả mẹ?
你是在哪儿开始学的?
nǐ shì zài nǎ ér kāi shǐ xué de?
Em bắt đầu học ở đâu?
你去哪儿?
nǐ qù nǎ ér?
Con đi đâu?
李月,我们的教室在哪儿?
lǐ yuè, wǒ men de jiào shì zài nǎ ér?
Lý Nguyệt, phòng học của mình ở đâu?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

哪 na · 5 từ

儿 nhi · 34 từ