那儿 (nàr, Hán Việt: na nhi) nghĩa là ở đó, chỗ kia. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 那儿
别找了,你的手机在哥哥那儿呢。
bié zhǎo le, nǐ de shǒu jī zài gē ge nà ér ne。
Đừng tìm nữa, điện thoại của bạn ở chỗ anh trai đấy.
来了来了!票在你那儿吗?
lái le lái le! piào zài nǐ nà ér ma?
Đến đây, đến đây! Vé ở chỗ cậu à?
她走回了那个路口,那个孩子还在那儿。
tā zǒu huí le nà ge lù kǒu, nà ge hái zi hái zài nà ér。
Cô đi vòng về đúng ngã tư lúc nãy, đứa trẻ vẫn còn ở đó.
学校旁边那家店就不错,我的皮鞋也是在那儿买的。
xué xiào páng biān nà jiā diàn jiù bú cuò, wǒ de pí xié yě shì zài nà ér mǎi de。
Cửa hàng cạnh trường học cũng được đấy, giày da của anh cũng mua ở đó.
我想去南方看看,听说那儿的环境非常好。
wǒ xiǎng qù nán fāng kàn kàn, tīng shuō nà ér de huán jìng fēi cháng hǎo。
Em muốn đi miền Nam xem sao, nghe nói môi trường ở đó rất đẹp.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
那 na · 11 từ
那些nàxiēnhững cái kia那里nàlǐở đó, chỗ kia那边nàbiānbên kia, phía kia那么nàmenhư thế那样nàyàngkiểu đó, như thế kia那时nàshílúc đó那会儿nàhuìrvào lúc đó一刹那yīchànàmột khoảnh khắc