Tâm HSK

那里

nàlǐ
na lý
ở đó, chỗ kia

那里 (nàlǐ, Hán Việt: na lý) nghĩa là ở đó, chỗ kia. Đây là từ vựng HSK 1.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

那 na · 11 từ

里 lý · 16 từ