家里 (jiālǐ, Hán Việt: gia lý) nghĩa là nhà. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 家里
二月三日的。妹妹说家里天天都是阴天,比这儿更冷。
èr yuè sān rì de。 mèi mei shuō jiā lǐ tiān tiān dōu shì yīn tiān, bǐ zhè ér gèng lěng。
Ngày 3 tháng 2. Em gái nói ở nhà ngày nào cũng âm u, lạnh hơn ở đây.
星期六上午,小明正在家里做汉语题。
xīng qī liù shàng wǔ, xiǎo míng zhèng zài jiā lǐ zuò hàn yǔ tí。
Sáng thứ Bảy, Tiểu Minh đang ở nhà làm bài tập tiếng Trung.
小明从家里出来,看见弟弟坐在雪里。
xiǎo míng cóng jiā lǐ chū lái, kàn jiàn dì di zuò zài xuě lǐ。
Tiểu Minh từ trong nhà đi ra, thấy em trai đang ngồi trong tuyết.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
家 gia · 49 từ
大家dàjiāmọi người家人jiārénngười nhà国家guójiāquốc gia画家huàjiāhọa sĩ搬家bānjiāchuyển nhà家庭jiātínggia đình家长jiāzhǎngchủ hộ作家zuòjiātác giả