那时 (nàshí, Hán Việt: na thời) nghĩa là lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 那时
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
那 na · 11 từ
那些nàxiēnhững cái kia那里nàlǐở đó, chỗ kia那边nàbiānbên kia, phía kia那儿nàrở đó, chỗ kia那么nàmenhư thế那样nàyàngkiểu đó, như thế kia那会儿nàhuìrvào lúc đó一刹那yīchànàmột khoảnh khắc