Tâm HSK

房间

fángjiān
phòng gian
phòng

房间 (fángjiān, Hán Việt: phòng gian) nghĩa là phòng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 房间

每个房间都很大。
měi gè fáng jiān dōu hěn dà。
Phòng nào cũng rộng.
这个房间真大!
zhè ge fáng jiān zhēn dà!
Phòng này rộng thật!
是我的。房间里还有牛奶,你喝吗?
shì wǒ de。 fáng jiān lǐ hái yǒu niú nǎi, nǐ hē ma?
Của tôi. Trong phòng còn sữa, bạn uống không?
你的房间是哪个?
nǐ de fáng jiān shì nǎ gè?
Phòng của bạn là phòng nào?
你房间的颜色真漂亮!
nǐ fáng jiān de yán sè zhēn piào liang!
Màu phòng bạn đẹp thật!

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

房 phòng · 17 từ

间 gian · 22 từ