Tâm HSK

厨房

chúfáng
trù phòng
nhà bếp

厨房 (chúfáng, Hán Việt: trù phòng) nghĩa là nhà bếp. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 19 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 厨房

厨房里的刀不见了,哪儿都找不到。
chú fáng lǐ de dāo bú jiàn le, nǎ ér dōu zhǎo bú dào。
Con dao trong bếp biến mất rồi, tìm đâu cũng không thấy.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

厨 trù · 2 từ

房 phòng · 17 từ