Tâm HSK

普及

pǔjí
phổ cập
lan rộng; phổ biến; phổ cập

普及 (pǔjí, Hán Việt: phổ cập) nghĩa là lan rộng; phổ biến; phổ cập. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

普 phổ · 7 từ

及 cập · 15 từ