Tâm HSK

橡皮

xiàngpí
tượng bì
cao su; cục tẩy

橡皮 (xiàngpí, Hán Việt: tượng bì) nghĩa là cao su; cục tẩy. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK4 Bài 10 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 橡皮

可以。对了,你的橡皮丢了,我们顺便去买一块新的。
kě yǐ。 duì le, nǐ de xiàng pí diū le, wǒ men shùn biàn qù mǎi yí kuài xīn de。
Được. À phải rồi, cục tẩy của con mất rồi, tiện thể mình đi mua cục mới.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

橡 tượng · 2 từ

皮 bì · 9 từ